鱼
ngư
- yúHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 魚cá例: 我们晚饭吃鱼。 – Bữa tối chúng tôi ăn cá.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鱼
yú
ngư
cá
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 渔 | yú ngư | thuyền đánh cá | 渔船 yúchuán · thuyền đánh cá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 鱼
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.