丈夫
trượng phu
- zhàngfuHSK2 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)danh từchồng例: 这是我的丈夫。 – Đây là chồng tôi.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
丈
zhàng
trượng
十 mười + 乂
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 杖 | zhàng trượng | thiền trượng; gậy của nhà sư Hình bàng: 十 mười ≠ 木 cây, gỗ | 禅杖 chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仗 | zhàng trượng | đánh trận; tác chiến Hình bàng: 十 mười ≠ 亻 người | 打仗 dǎzhàng · đánh trận; tác chiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 丈夫
夫
fu
phu
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 规 | guī quy | qui định | 规定 guīdìng · qui định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扶 | fú phù | đỡ, dìu; vịn | 扶持 fúchí · nâng đỡ; hỗ trợ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肤 | fū phu | da | 皮肤 pífū · da | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 天 | tiān thiên | ngày; trời | 白天 báitiān · ban ngày | Chữ hình cận 形近字 |
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 丈夫
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 涨幅 | zhǎngfú trướng phúc | mức tăng (giá cả…) | HSK7-9 |