头
đầu
3 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.tóuHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từ / lượng từphồn thể 頭đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)例: 他头疼,今天没来上课。 – Cậu ấy đau đầu nên hôm nay không đi học.
- 2.touHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025hậu tốphồn thể 頭hậu tố danh từ (里头, 木头…)例: 外头下雨了,带上伞吧。 – Ngoài trời mưa rồi, mang ô theo đi.📝 Ví dụ: 里头
- 3.tóuHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tính từphồn thể 頭đầu tiên, trước (头几天)例: 我来中国的头几天很不习惯。 – Mấy ngày đầu đến Trung Quốc tôi rất không quen.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
头
tóu
đầu
đầu; (lượng từ cho trâu, bò, lợn)
大 to lớn + ⺀
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 实 | shí thực | thực tế Hình bàng: 大 to lớn ≠ 宀 mái nhà | 实际 shíjì · thực tế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 买 | mǎi mãi | mua | 购买 gòumǎi · mua | Chữ hình cận 形近字 |
| 卖 | mài mại | bán | 外卖 wàimài · đồ ăn mang đi; đồ ăn giao tận nơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 买 / 卖 / 头: 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
Trong từ 头
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 投 | tóu đầu | ném; bỏ (vào); gửi | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.