还是
hài thị
- háishiHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)phó từ / liên từphồn thể 還是vẫn còn, hay là例: 你还是学生吗? – Bạn vẫn còn là học sinh à?
30
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
还
huán
hoàn
vẫn, còn
辶 đi, di chuyển + 不
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 26 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 不 | bù bất | không Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 丆 | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 不 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 远 | yuǎn viễn | xa Bộ kiện trong: 不 ≠ 元 | 永远 yǒngyuǎn · mãi mãi | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 进 | jìn tiến | vào Bộ kiện trong: 不 ≠ 井 | 进来 jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói) | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 道 | dào đạo | (lượng từ cho câu hỏi, bài tập, món ăn, cửa…) Bộ kiện trong: 不 ≠ 首 | 知道 zhīdào · biết | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 边 | biān biên | bên; cạnh; mép Bộ kiện trong: 不 ≠ 力 | 北边 běibian · phía bắc; bên phía bắc | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
| 过 | guò quá | qua, đi qua; trải qua (thời gian) Bộ kiện trong: 不 ≠ 寸 | 不过 bùguò · nhưng, có điều | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 还是
是
shì
thị
là, thì
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 提 | tí đề | đề ra | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匙 | shi thự | chìa khóa | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 还是
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.