HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

跑

bào
  1. pǎoHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)động từ
    chạy
    例: 在他的班里,谁跑得最快? – Trong lớp cậu ấy, ai chạy nhanh nhất?
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

跑

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 跑

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

泡pào
phao
ngâm; pha (trà); bong bóng, bọtHSK6
炮pào
pháo
pháo (súng pháo); pháo nổHSK6
抛pāo
phao
ném; tung; vứt bỏHSK7-9
刨páo
bào
đào; bới; (khẩu ngữ) trừ điHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác