跑
bào
- pǎoHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)động từchạy例: 在他的班里,谁跑得最快? – Trong lớp cậu ấy, ai chạy nhanh nhất?
0
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
跑
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 跑
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.