鸟
điểu
- niǎoHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 鳥chim例: 树上有很多鸟。 – Trên cây có rất nhiều chim.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
鸟
niǎo
điểu
chim
5 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 乌 | wū ô | con rùa | 乌龟 wūguī · con rùa | Chữ hình cận 形近字 |
👀 鸟 / 乌: 乌 thiếu nét chấm "con mắt": quạ đen tuyền nên không thấy mắt.
Trong từ 鸟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 尿 | niào niệu | đi tiểu; nước tiểu | HSK7-9 |