飞
phi
- fēiHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)động từphồn thể 飛bay例: 小鸟飞走了。 – Con chim nhỏ bay đi mất rồi.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
飞
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 飞
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 非 | fēi phi | không, phi; nhất định (非…不可) | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.