HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

飞

phi
  1. fēiHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)động từphồn thể 飛
    bay
    例: 小鸟飞走了。 – Con chim nhỏ bay đi mất rồi.
0
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

飞

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 飞

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

非fēi
phi
không, phi; nhất định (非…不可)HSK4

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

费fèi
phí
tốn, hao; phíHSK3
肥féi
phì
béo (động vật); màu mỡ; rộng (quần áo)HSK4
肺fèi
phế
phổiHSK6
废fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phếHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác