HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

阴

âm
  1. yīnHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 陰
    âm u, trời nhiều mây
    例: 今天是阴天。 – Hôm nay trời âm u.
6
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

阴
yīn
âm
âm u, trời nhiều mây
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 月
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
月yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng月份
yuèfèn · tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
明míng
minh
hiểu rõ
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 日 mặt trời, thời gian
明白
míngbai · hiểu rõ
Đồng thanh bàng
同声旁
骨gǔ
cốt
xương
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 冎 xương
骨头
gǔtou · xương
Đồng thanh bàng
同声旁
豚tún
đồn
cá heo
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 豕
海豚
hǎitún · cá heo
Đồng thanh bàng
同声旁
钥yào
dược
chìa khóa
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 钅 kim loại
钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
荫yīn
ấm
bóng cây; bóng râm
Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây
树荫
shùyīn · bóng cây; bóng râm
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 阴

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhânHSK6

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

银yín
ngân
bạcHSK3
引yǐn
dẫn
dẫn, dắt; gây ra, khiếnHSK4
印yìn
ấn
in; in dấuHSK6
瘾yǐn
ẩn
cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mêHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác