药
dược
- yàoHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 藥thuốc例: 我生病了,要吃药。 – Tôi bị ốm, phải uống thuốc.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
药
yào
dược
thuốc
艹 cỏ, cây + 约
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 约 | yuē ước | hẹn, rủ; khoảng, chừng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 纟 tơ, sợi | 大约 dàyuē · khoảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 药
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 要 | yào yếu | muốn, cần | HSK1 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.