HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

药

dược
  1. yàoHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 藥
    thuốc
    例: 我生病了,要吃药。 – Tôi bị ốm, phải uống thuốc.
1
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

药
yào
dược
thuốc
艹 cỏ, cây + 约
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
约yuē
ước
hẹn, rủ; khoảng, chừng
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 纟 tơ, sợi
大约
dàyuē · khoảng
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 药

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

要yào
yếu
muốn, cầnHSK1

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

腰yāo
yêu
eo, thắt lưngHSK4
摇yáo
diêu
lắcHSK4
咬yǎo
giảo
cắnHSK5
邀yāo
yêu
mời; mời đến (văn viết)HSK7-9
窑yáo
diêu
lò (nung gạch, gốm); hầm, nhà hang (ở cao nguyên Hoàng Thổ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác