开始
khai thuỷ
- kāishǐHSK2 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)động từ / danh từphồn thể 開始bắt đầu例: 我们现在开始上课。 – Bây giờ chúng ta bắt đầu vào học.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
开
kāi
khai
mở, khởi động
廾 + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 形 | xíng hình | hình; hình dạng Hình bàng: 廾 ≠ 彡 lông, vằn | 形成 xíngchéng · hình thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 廾 ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 廾 ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 开始
始
shǐ
thuỷ
女 phụ nữ + 台
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 台 | tái đài | sân khấu, bục; chiếc (máy móc) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 电台 diàntái · đài phát thanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 治 | zhì chí | chữa (bệnh); cai trị, quản lý Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 氵 nước | 政治 zhèngzhì · chính trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抬 | tái đài | nâng, khiêng; ngẩng (đầu) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 扌 tay, động tác tay | 抬头 táitóu · ngẩng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怠 | dài đãi | lãn công Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怠工 dàigōng · lãn công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胎 | tāi thai | thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 轮胎 lúntāi · lốp xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冶 | yě dã | hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 冫 băng, lạnh | 陶冶 táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怡 | yí di | thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện Hình bàng: 女 phụ nữ ≠ 忄 tim, tình cảm | 怡然自得 yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 开始
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.