HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

票

phiếu
  1. piàoHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từ
    vé
    例: 我买了两张电影票。 – Tôi đã mua hai vé xem phim.
3
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

票
piào
phiếu
vé
示 thần, lễ + 覀
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
漂piāo
phiêu
nổi; trôi; trôi dạt
Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 氵 nước
漂亮
piàoliang · đẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
飘piāo
phiêu
bay
Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 风 gió
飘扬
piāoyáng · tung bay; phấp phới
Đồng thanh bàng
同声旁
贾gǔ
cổ
thương nhân; lái buôn (văn viết)
Hình bàng: 示 thần, lễ ≠ 贝 tiền, của cải
商贾
shānggǔ · thương nhân; lái buôn (văn viết)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 票

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

漂piāo
phiêu
nổi; trôi; trôi dạtHSK7-9
飘piāo
phiêu
bayHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác