HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

慢

mạn
  1. mànHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)tính từ
    chậm
    例: 他走得很慢。 – Anh ấy đi rất chậm.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

慢
màn
mạn
chậm
忄 tim, tình cảm + 曼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
漫màn
mạn
tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước
浪漫
làngmàn · lãng mạn
Đồng thanh bàng
同声旁
馒mán
mạn
bánh bao không nhân, màn thầu
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 饣 ăn uống
馒头
mántou · bánh bao không nhân, màn thầu
Đồng thanh bàng
同声旁
蔓màn
mạn
dây leo
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây
藤蔓
téngmàn · dây leo
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 慢

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

漫màn
mạn
tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộcHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

满mǎn
mãn
đầyHSK2
蛮mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợHSK7-9
瞒mán
man
giấu; giấu giếm; lừa dốiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác