HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

离

ly
  1. líHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từ / giới từphồn thể 離
    cách (khoảng cách), rời
    例: 学校离我家不远。 – Trường học cách nhà tôi không xa.
1
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

离
lí
ly
cách (khoảng cách), rời
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
璃li
lê
thủy tinh玻璃
bōli · thủy tinh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 离

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

梨lí
lê
quả lêHSK5

Từ cận âm 近音词 (7)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

里lǐ
lý
trongHSK1
力lì
lực
sức, lựcHSK3
礼lǐ
lễ
lễ, lễ nghi; quà biếuHSK5
立lì
lập
đứng; dựng, lậpHSK5
理lǐ
lý
để ý, đếm xỉa (đến ai); sắp xếp; lý lẽHSK6
利lì
lợi
lợi; lợi ích; tiền lãiHSK6
粒lì
lạp
hạt; viên (lượng từ)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác