HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

路

lộ
  1. lùHSK2 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từ / lượng từ
    đường
    例: 这条路很长。 – Con đường này rất dài.
1
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

路
lù
lộ
đường
⻊ chân + 各
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
露lù
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
Hình bàng: ⻊ chân ≠ 雨 mưa, thời tiết
暴露
bàolù · phơi ra; để lộ; bộc lộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 路

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (3)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

录lù
lục
ghi lại; ghi âm, ghi hìnhHSK3
露lù
lộ
lộ ra; để lộ; bày raHSK6
鹿lù
lộc
con hươu; con naiHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

绿lǜ
lục
xanh láHSK2
铝lǚ
lữ
nhômHSK7-9
屡lǚ
lũ
nhiều lần; liên tiếpHSK7-9
缕lǚ
lũ
sợi; làn; luồng (lượng từ)HSK7-9
率lǜ
suất
tỷ lệ; suấtHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác