汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
772 từ · HSK2
◀
Trang 1 / 16
▶
啊
a
a
HSK2
trợ từ
Hư từ & Ngữ pháp
a, à, ơ (trợ từ ngữ khí)
啊,我忘记了!
– A, tôi quên mất rồi!
🔊
›
爱情
àiqíng
ái tình
HSK2
danh từ
Cảm xúc & Tính cách
tình yêu
他们的爱情很美好。
– Tình yêu của họ rất đẹp.
🔊
›
爱人
àiren
ái nhân
HSK2
danh từ
Con người & Quan hệ
vợ; chồng (người bạn đời)
我的爱人很会做饭。
– Vợ (chồng) tôi nấu ăn rất giỏi.
🔊
›
安静
ānjìng
an tĩnh
HSK2
tính từ / động từ
Tính chất & Mô tả
yên tĩnh
请保持安静。
– Xin hãy giữ yên lặng.
🔊
›
安全
ānquán
an toàn
HSK2
tính từ / danh từ
Hoạt động & Đời sống
an toàn
这个地方很安全。
– Nơi này rất an toàn.
🔊
›
白色
báisè
bạch sắc
HSK2
danh từ
Tính chất & Mô tả
màu trắng
我们有一只白色的猫。
– Nhà chúng tôi có một con mèo trắng.
🔊
›
班长
bānzhǎng
ban trưởng
HSK2
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
lớp trưởng; trưởng nhóm
我们班的班长学习很好。
– Lớp trưởng lớp chúng tôi học rất giỏi.
🔊
›
办
bàn
biện
HSK2
động từ
Hoạt động & Đời sống
làm; lo liệu; giải quyết (việc)
这件事你别担心,我去办。
– Việc này bạn đừng lo, để tôi đi lo liệu.
🔊
›
办法
bànfǎ
biện pháp
HSK2
danh từ
Hoạt động & Đời sống
biện pháp
我有一个好办法。
– Tôi có một cách hay.
🔊
›
办公室
bàngōngshì
biện công thất
HSK2
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
văn phòng
他在办公室工作。
– Anh ấy làm việc ở văn phòng.
🔊
›
半夜
bànyè
bán dạ
HSK2
danh từ
Thời gian
nửa đêm; đêm khuya
不要半夜给我发消息。
– Đừng nhắn tin cho tôi lúc nửa đêm.
🔊
›
帮助
bāngzhù
bang trợ
HSK2
động từ
Hoạt động & Đời sống
giúp đỡ
谢谢你的帮助。
– Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
🔊
›
饱
bǎo
bão
HSK2
tính từ
Sức khỏe & Cơ thể
no
我吃饱了。
– Tôi ăn no rồi.
🔊
›
报名
bàomíng
báo danh
HSK2
Hoạt động & Đời sống
đăng kí
我报名参加了比赛。
– Tôi đã đăng ký tham gia cuộc thi.
🔊
›
报纸
bàozhǐ
báo chỉ
HSK2
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
báo
我每天都看报纸。
– Ngày nào tôi cũng đọc báo.
🔊
›
北方
běifāng
bắc phương
HSK2
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
miền Bắc
北方的冬天很冷。
– Mùa đông ở miền Bắc rất lạnh.
🔊
›
背
bèi
bối
HSK2
động từ
Học tập & Ngôn ngữ
học thuộc lòng; đọc thuộc
我每天早上背十个生词。
– Mỗi sáng tôi học thuộc mười từ mới.
🔊
›
比如
bǐrú
tỷ như
HSK2
động từ
Hư từ & Ngữ pháp
ví dụ như
比如说,苹果和香蕉。
– Ví dụ như táo và chuối.
🔊
›
比如说
bǐrú shuō
tỷ như thuyết
HSK2
Hư từ & Ngữ pháp
ví dụ như; chẳng hạn như
我喜欢运动,比如说游泳和跑步。
– Tôi thích thể thao, chẳng hạn như bơi và chạy bộ.
🔊
›
笔
bǐ
bút
HSK2
danh từ / lượng từ
Đồ vật & Nhà cửa
cây bút; (lượng từ cho khoản tiền)
这支笔是我妈妈送给我的。
– Cây bút này là mẹ tặng cho tôi.
🔊
›
笔记
bǐjì
bút ký
HSK2
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
ghi chép; bài ghi (trên lớp)
上课的时候,他认真地记笔记。
– Trong giờ học, cậu ấy chăm chú ghi chép.
🔊
›
笔记本
bǐjìběn
bút ký bản
HSK2
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
sổ tay; máy tính xách tay
我把老师说的话写在笔记本上。
– Tôi ghi lời thầy giáo nói vào sổ tay.
🔊
›
必须
bìxū
tất tu
HSK2
phó từ
Hoạt động & Đời sống
phải, cần phải
你必须按时到。
– Bạn phải đến đúng giờ.
🔊
›
边
biān
biên
HSK2
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
bên; cạnh; mép
河边有很多孩子在玩儿。
– Bên bờ sông có nhiều đứa trẻ đang chơi.
🔊
›
变
biàn
biến
HSK2
động từ
Hoạt động & Đời sống
thay đổi; biến đổi; trở nên
几年不见,你变了很多。
– Mấy năm không gặp, bạn thay đổi nhiều quá.
🔊
›
变成
biànchéng
biến thành
HSK2
Hoạt động & Đời sống
biến thành; trở thành
天冷了,水变成了冰。
– Trời lạnh, nước đã biến thành băng.
🔊
›
遍
biàn
biến
HSK2
lượng từ
Số lượng & Đo lường
lần, lượt
这本书我看三遍了。
– Cuốn sách này tôi đã đọc ba lần rồi.
🔊
›
表
biǎo
biểu
HSK2
danh từ
Đồ vật & Nhà cửa
đồng hồ (đeo tay); bảng, biểu mẫu
我的表慢了五分钟。
– Đồng hồ của tôi chậm năm phút.
🔊
›
表示
biǎoshì
biểu thị
HSK2
động từ / danh từ
Giao tiếp & Biểu đạt
biểu thị, thể hiện; biểu thị, cho thấy
他表示同意这个计划。
– Anh ấy bày tỏ đồng ý với kế hoạch này.
🔊
›
不错
bùcuò
bất thác
HSK2
tính từ
Tính chất & Mô tả
khá tốt; không tệ; đúng
这家饭馆的菜很不错。
– Món ăn ở quán này khá ngon.
🔊
›
不但
bùdàn
bất đãn
HSK2
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
không những (… mà còn …)
她不但会唱歌,还会跳舞。
– Cô ấy không những biết hát mà còn biết nhảy.
🔊
›
不够
bùgòu
bất cấu
HSK2
động từ / phó từ
Số lượng & Đo lường
không đủ; chưa đủ
我的钱不够买这台电脑。
– Tiền của tôi không đủ để mua cái máy tính này.
🔊
›
不过
bùguò
bất quá
HSK2
liên từ
Hư từ & Ngữ pháp
nhưng, có điều
不过,这样更好。
– Có điều, như vậy lại tốt hơn.
🔊
›
不太
bù tài
bất thái
HSK2
Hư từ & Ngữ pháp
không… lắm; không mấy
今天不太冷,我们出去走走吧。
– Hôm nay không lạnh lắm, chúng ta ra ngoài đi dạo nhé.
🔊
›
不要
bùyào
bất yếu
HSK2
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
đừng; không được
不要吃那么多。你会胖的。
– Đừng ăn nhiều thế. Bạn sẽ béo đấy.
🔊
›
不好意思
bù hǎoyìsi
bất hảo ý tư
HSK2
Giao tiếp & Biểu đạt
ngại quá; xin lỗi (vì làm phiền); ngượng
不好意思,你叫什么名字?
– Xin lỗi, bạn tên là gì?
🔊
›
不久
bùjiǔ
bất cửu
HSK2
tính từ
Thời gian
không lâu (sau); chẳng bao lâu
不久以后,他们就结婚了。
– Không lâu sau, họ đã kết hôn.
🔊
›
不满
bùmǎn
bất mãn
HSK2
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
bất mãn; không hài lòng
很多人对这个决定很不满。
– Nhiều người rất không hài lòng với quyết định này.
🔊
›
不如
bùrú
bất như
HSK2
động từ
Hư từ & Ngữ pháp
không bằng
这次会议不如上次好。
– Cuộc họp lần này không tốt bằng lần trước.
🔊
›
不少
bù shǎo
bất thiểu
HSK2
Số lượng & Đo lường
không ít; khá nhiều
我爸和去年比老了不少。
– So với năm ngoái, bố tôi già đi không ít.
🔊
›
不同
bù tóng
bất đồng
HSK2
Tính chất & Mô tả
khác nhau; không giống
你的方法和我的不同。
– Cách làm của bạn khác với của tôi.
🔊
›
不行
bùxíng
bất hành
HSK2
động từ / tính từ
Giao tiếp & Biểu đạt
không được; không ổn; kém
我觉得这主意不行。
– Tôi thấy ý này không ổn.
🔊
›
不一定
bùyīdìng
bất nhất định
HSK2
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
chưa chắc; không nhất thiết
大房子不一定适合住。
– Nhà to chưa chắc đã hợp để ở.
🔊
›
不一会儿
bù yīhuìr
bất nhất hội nhi
HSK2
Thời gian
chẳng mấy chốc; một lát sau
不一会儿,雨就停了。
– Chẳng mấy chốc, mưa đã tạnh.
🔊
›
部分
bùfen
bộ phần
HSK2
danh từ
Số lượng & Đo lường
bộ phận, phần
这只是问题的一部分。
– Đây chỉ là một phần của vấn đề.
🔊
›
才
cái
tài
HSK2
phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
为什么你现在才来。
– Sao bây giờ bạn mới đến?
🔊
›
菜单
càidān
thái đơn
HSK2
danh từ
Ăn uống
thực đơn
菜单上有很多菜。
– Trong thực đơn có rất nhiều món.
🔊
›
参观
cānguān
tham quan
HSK2
động từ
Hoạt động & Đời sống
tham quan
我们要去参观博物馆。
– Chúng tôi sẽ đi tham quan bảo tàng.
🔊
›
参加
cānjiā
tham gia
HSK2
động từ
Hoạt động & Đời sống
tham gia
我参加了这个活动。
– Tôi đã tham gia hoạt động này.
🔊
›
草
cǎo
thảo
HSK2
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
cỏ
草地上有很多花。
– Trên bãi cỏ có rất nhiều hoa.
🔊
›
◀
Trang 1 / 16
▶