HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

游泳

du vịnh
  1. yóuyǒngHSK2 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từ / động từ
    bơi
    例: 我喜欢游泳。 – Tôi thích bơi lội.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

游

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 游泳
泳
yǒng
vịnh
氵 nước + 永
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
永yǒng
vĩnh
mãi mãi永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Đồng thanh bàng
同声旁
脉mài
mạch
dãy núi; mạch núi
Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
山脉
shānmài · dãy núi; mạch núi
Đồng thanh bàng
同声旁
咏yǒng
vịnh
ca hát; ngâm vịnh
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
歌咏
gēyǒng · ca hát; ngâm vịnh
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 游泳

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

有用yǒuyòng
hữu dụng
có ích; hữu íchHSK1
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác