💡 Nét gập cuối: 己 hở hẳn, 已 đóng một nửa, 巳 đóng kín. Nhớ: "Kỷ mở – Dĩ nửa – Tỵ kín".
🎯 Luyện nhóm này💡 未: nét ngang trên NGẮN hơn ngang dưới (cây chưa lớn). 末: ngang trên DÀI hơn (tới ngọn cây).
🎯 Luyện nhóm này💡 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
🎯 Luyện nhóm này💡 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
🎯 Luyện nhóm này💡 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
🎯 Luyện nhóm này💡 玉 có chấm ở dưới bên phải (viên ngọc); 主 có chấm ở trên (ngọn lửa đèn); 王 không chấm.
🎯 Luyện nhóm này💡 卖 = 十 + 买: muốn BÁN thì phải có thêm hàng (十). 头 không có nét gập ở trên. Thanh: mua mǎi (3), bán mài (4).
🎯 Luyện nhóm này💡 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
🎯 Luyện nhóm này💡 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
🎯 Luyện nhóm này💡 休 = 亻 + 木: người tựa gốc cây nghỉ. 体 = 亻 + 本: thêm nét ngang ở gốc.
🎯 Luyện nhóm này💡 Trong 门: 口 (miệng) = hỏi 问; 日 = khoảng 间; 耳 (tai) = nghe 闻. 们 thì 亻 đứng BÊN NGOÀI 门.
🎯 Luyện nhóm này💡 找 = 扌 + 戈: dùng tay đi tìm. 我 bắt đầu bằng nét phẩy, bên trái không phải 扌.
🎯 Luyện nhóm này💡 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
🎯 Luyện nhóm này💡 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
🎯 Luyện nhóm này💡 Nét sổ: không xuyên = 田; xuyên lên trên = 由; xuyên xuống dưới = 甲; xuyên cả hai = 申.
🎯 Luyện nhóm này💡 外 = 夕 + 卜 (đứng cạnh nhau). 处 = 夂 + 卜 nằm trên nét lướt dài bên dưới.
🎯 Luyện nhóm này💡 看 = 手 (tay) đặt trên 目 (mắt): đưa tay che mắt để nhìn xa. 着: phía trên là 羊 biến thể.
🎯 Luyện nhóm này💡 东 có hai chấm ở dưới hai bên nét sổ; 车 không có chấm, có thêm nét ngang dưới cùng.
🎯 Luyện nhóm này💡 竟 (究竟, 竟然): giữa có 日. 竞 (竞争, 竞赛): dưới là 兄 – anh em thi đua.
🎯 Luyện nhóm này💡 酒 = 氵 + 酉 (vò rượu, có nét ngang bên trong). 洒 = 氵 + 西 (phía tây).
🎯 Luyện nhóm này💡 Ở giữa: 刂 (dao – tách ra) = 辨 phân biệt; 讠 (lời nói) = 辩 tranh luận; 纟 (sợi) = 辫 bím tóc; 瓜 (dưa) = 瓣 cánh hoa, múi.
🎯 Luyện nhóm này💡 折: 扌 (tay) + 斤 (rìu). 析: 木 (cây) + 斤 – bổ cây ra để phân tích. 拆: như 折 nhưng thêm 1 chấm.
🎯 Luyện nhóm này💡 Cùng 贝 (tiền) ở dưới: trên là 代 (thay) = 贷 vay (tiền thay thế); trên là 化 (biến hóa) = 货 hàng hóa.
🎯 Luyện nhóm này💡 压: khung 厂 (không chấm trên) + 土 có chấm. 庄: khung 广 (có chấm trên) + 土.
🎯 Luyện nhóm này💡 Cùng 夂 ở trên: dưới là 2 chấm (băng) = 冬 mùa đông; dưới là 口 = 各; dưới là 力 = 务.
🎯 Luyện nhóm này💡 Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
🎯 Luyện nhóm này