耕

canh
  1. gēngHSK7–9động từ
    cày (ruộng); cày cấy
    例: 过去农民主要靠牛来耕地。 – Ngày trước nông dân chủ yếu dùng trâu bò để cày ruộng.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

gēng
canh
cày (ruộng); cày cấy
耒 + 井
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
进jìn
tiến
vào
Hình bàng: 耒 ≠ 辶 đi, di chuyển
进来
jìnlái · đi vào; vào (về phía người nói)
Đồng thanh bàng
同声旁
讲jiǎng
giảng
nói, giảng
Hình bàng: 耒 ≠ 讠 lời nói
讲话
jiǎnghuà · nói chuyện; phát biểu
Đồng thanh bàng
同声旁
井jǐng
tỉnh
giếng井底之蛙
jǐngdǐzhīwā · ếch ngồi đáy giếng (người hiểu biết hạn hẹp)
Đồng thanh bàng
同声旁
阱jǐng
tỉnh
cái bẫy; cạm bẫy
Hình bàng: 耒 ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陷阱
xiànjǐng · cái bẫy; cạm bẫy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 耕

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

更gèng
cánh
hơn, càngHSK2