太

thái
  1. tàiHSK1phó từ
    quá
    例: 今天太热了。 – Hôm nay nóng quá.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

tài
thái
quá
大 to lớn + 丶
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
态tài
thái
thái độ
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
态度
tàidù · thái độ
Đồng thanh bàng
同声旁
汰tài
thải
đào thải; loại (khỏi cuộc thi)
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước
淘汰
táotài · đào thải; loại (khỏi cuộc thi)
Đồng thanh bàng
同声旁
大dà
đại
lớn, to不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Chữ hình cận
形近字
犬quǎn
khuyển
chó nghiệp vụ (cảnh sát)警犬
jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát)
Chữ hình cận
形近字
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 太

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

台tái
đài
sân khấu, bục; chiếc (máy móc)HSK3
抬tái
đài
nâng, khiêng; ngẩng (đầu)HSK5
胎tāi
thai
thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinhHSK7-9