玉
ngọc
- yùHSK4danh từngọc例: 这块玉是奶奶留给我的。 – Miếng ngọc này là bà để lại cho tôi.
4
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
玉
yù
ngọc
ngọc
5 nét · kết cấu độc thể · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 国 | guó quốc | nước; quốc gia | 国家 guójiā · quốc gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 宝 | bǎo bảo | báu vật, của quý | 宝宝 bǎobao · em bé; bé cưng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 主 | zhǔ chủ | người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa | 主人 zhǔrén · chủ nhân | Chữ hình cận 形近字 |
| 王 | wáng vương | vua; chúa tể; (họ) Vương | 国王 guówáng · quốc vương | Chữ hình cận 形近字 |
👀 王 / 玉 / 主: 玉 có chấm ở dưới bên phải (viên ngọc); 主 có chấm ở trên (ngọn lửa đèn); 王 không chấm.
Trong từ 玉
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.