天

thiên
  1. tiānHSK1danh từ / lượng từ
    ngày; trời
    例: 我在北京住了三天。 – Tôi đã ở Bắc Kinh ba ngày.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

tiān
thiên
ngày; trời
大 to lớn + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
吞tūn
thôn
nuốt
Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn
吞吞吐吐
tūntūntǔtǔ · ấp a ấp úng; nói năng úp mở
Đồng thanh bàng
同声旁
夫fu
phu
bác sĩ, đại phu大夫
dàifu · bác sĩ, đại phu
Chữ hình cận
形近字
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 天

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

添tiān
thiêm
thêm; tăng thêmHSK6

Từ cận âm 近音词 (4)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

甜tián
điềm
ngọtHSK3
填tián
điền
điền (vào mẫu); lấpHSK4
田tián
điền
ruộng; đồng ruộngHSK6
舔tiǎn
thiểm
liếmHSK7-9