百

bách
  1. bǎiHSK1số từ
    trăm
    例: 我们要买一百个苹果。 – Chúng ta cần mua một trăm quả táo.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

bǎi
bách
trăm
白 trắng + 一
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
陌mò
mạc
lạ lẫm
Hình bàng: 白 trắng ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
陌生
mòshēng · lạ lẫm
Đồng thanh bàng
同声旁
白bái
bạch
trắng白天
báitiān · ban ngày
Chữ hình cận
形近字
自zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự来自
láizì · đến từ
Chữ hình cận
形近字
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 百

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

摆bǎi
bãi
bày, đặt, sắp xếpHSK4

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

白bái
bạch
trắngHSK1
败bài
bại
thua; đánh bạiHSK4
掰bāi
bách
bẻ gãyHSK7-9