HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

田

điền
  1. tiánHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từ
    ruộng; đồng ruộng
    例: 我们在田里种了蔬菜。 – Chúng tôi trồng rau ngoài ruộng.
13
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

田
tián
điền
ruộng; đồng ruộng
5 nét · kết cấu đan xen · HSK6
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
果guǒ
quả
trái cây水果
shuǐguǒ · trái cây
Đồng thanh bàng
同声旁
备bèi
bị
chuẩn bị; có đủ; phòng bị准备
zhǔnbèi · chuẩn bị
Đồng thanh bàng
同声旁
累lěi
lũy
mệt积累
jīlěi · tích lũy
Đồng thanh bàng
同声旁
周zhōu
chu
tuần上周
shàng zhōu · tuần trước
Đồng thanh bàng
同声旁
思sī
tư
ý nghĩa意思
yìsi · ý nghĩa
Đồng thanh bàng
同声旁
雷léi
lôi
sấm; sét; mìn打雷
dǎléi · có sấm, sấm nổ
Đồng thanh bàng
同声旁
奋fèn
phấn
phấn đấu奋斗
fèndòu · phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
细xì
tế
mảnh, nhỏ; tỉ mỉ细节
xìjié · tình tiết
Đồng thanh bàng
同声旁
胃wèi
vị
dạ dày胃口
wèikǒu · khẩu vị
Đồng thanh bàng
同声旁
苗miáo
miêu
mầm; cây non; mầm mống禾苗
hémiáo · cây mạ; mạ non (lúa, ngũ cốc)
Đồng thanh bàng
同声旁
由yóu
do
do自由
zìyóu · tự do
Chữ hình cận
形近字
申shēn
thân
xin申请
shēnqǐng · xin
Chữ hình cận
形近字
👀 田 / 由 / 甲 / 申: Nét sổ: không xuyên = 田; xuyên lên trên = 由; xuyên xuống dưới = 甲; xuyên cả hai = 申.
Trong từ 田

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

甜tián
điềm
ngọtHSK3
填tián
điền
điền (vào mẫu); lấpHSK4

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

天tiān
thiên
ngày; trờiHSK1
添tiān
thiêm
thêm; tăng thêmHSK6
舔tiǎn
thiểm
liếmHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác