句
cú
- jùHSK2lượng từcâu (lượng từ cho lời nói)例: 她说的每句话都是事实。 – Mỗi câu cô ấy nói đều là sự thật.
5
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
句
jù
cú
câu (lượng từ cho lời nói)
口 miệng, nói, ăn + 勹
5 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 狗 | gǒu cẩu | chó Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 犭 thú vật | 狗 gǒu · chó | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 苟 | gǒu cẩu | tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 艹 cỏ, cây | 一丝不苟 yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拘 | jū câu | tạm giữ; tạm giam Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 拘留 jūliú · tạm giữ; tạm giam | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旬 | xún tuần | tuần (mười ngày); mười năm tuổi Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 日 mặt trời, thời gian | 上旬 shàngxún · thượng tuần (mười ngày đầu tháng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甸 | diàn điện | nặng trĩu; trĩu nặng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 田 ruộng | 沉甸甸 chéndiàndiàn · nặng trĩu; trĩu nặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 句
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (5)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.