了
liễu
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.leHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1trợ từđã (dùng để chỉ sự thay đổi)例: 她去了学校。 – Cô ấy đã đến trường.
- 2.liǎoHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1động từxong, hết; hiểu rõ; (V得了/V不了) có thể/không thể例: 这么多菜,我一个人吃不了。 – Nhiều món thế này, một mình tôi ăn không hết.
3
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
了
liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)
2 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 疗 | liáo liệu | an dưỡng, điều dưỡng | 疗养 liáoyǎng · an dưỡng, điều dưỡng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辽 | liáo liêu | bao la; rộng lớn | 辽阔 liáokuò · bao la; rộng lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 子 | zi tử | hậu tố danh từ (桌子, 孩子…) | 包子 bāozi · bánh bao | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 了
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.