两

lưỡng
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    liǎngHSK1số từphồn thể 兩
    hai (khi đếm số lượng)
    例: 我有两个弟弟。 – Tôi có hai em trai.
  2. 2.
    liǎngHSK2lượng từphồn thể 兩
    lạng (đơn vị khối lượng, 50 g)
    例: 给我来二两饺子。 – Cho tôi hai lạng sủi cảo.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

liǎng
lưỡng
hai (khi đếm số lượng)
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
辆liàng
lượng
chiếc (xe)车辆
chēliàng · xe cộ; phương tiện giao thông
Đồng thanh bàng
同声旁
俩liǎ
lưỡng
hai người俩
liǎ · hai người
Đồng thanh bàng
同声旁
雨yǔ
vũ
mưa下雨
xià yǔ · mưa
Chữ hình cận
形近字
👀 雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 两

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

晾liàng
lượng
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặcHSK6
凉liáng
lương
mát; nguội; lạnhHSK2
亮liàng
lượng
sángHSK2
辆liàng
lượng
chiếc (xe)HSK2
量liáng
lượng
đo lườngHSK4
良liáng
lương
tốt; lành; (văn) rấtHSK7-9