免
miễn
- miǎnHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từmiễn; khỏi phải; bãi miễn例: 会员在本店购物可以免运费。 – Hội viên mua sắm ở cửa hàng này được miễn phí vận chuyển.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
免
miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晚 | wǎn vãn | muộn; trễ | 晚饭 wǎnfàn · bữa tối; cơm tối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 勉 | miǎn miễn | khích lệ; động viên | 勉励 miǎnlì · khích lệ; động viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挽 | wǎn vãn | khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu | 挽回 wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兔 | tù thố | thỏ | 兔子 tùzi · con thỏ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 免 / 兔: 兔 có thêm một chấm: cái đuôi thỏ.
Trong từ 免
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.