王
vương
- wángHSK4danh từvua; chúa tể; (họ) Vương例: 狮子是森林之王。 – Sư tử là chúa tể rừng xanh.
10
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
王
wáng
vương
vua; chúa tể; (họ) Vương
一 một + 土
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 现 | xiàn hiện | bây giờ Hình bàng: 一 một ≠ 见 nhìn | 现在 xiànzài · bây giờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狂 | kuáng cuồng | điên cuồng; ngông cuồng, kiêu ngạo Hình bàng: 一 một ≠ 犭 thú vật | 疯狂 fēngkuáng · điên rồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 皇 | huáng hoàng | hoàng đế Hình bàng: 一 một ≠ 白 trắng | 皇帝 huángdì · hoàng đế | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旺 | wàng vượng | hưng thịnh, đắt hàng; (lửa) to, cháy mạnh Hình bàng: 一 một ≠ 日 mặt trời, thời gian | 兴旺 xīngwàng · hưng thịnh; phát đạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呈 | chéng trình | có (hình dạng, màu sắc); trình lên Hình bàng: 一 một ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呈现 chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 玫 | méi mai | hoa hồng Hình bàng: 一 một ≠ 攵 đánh, hành động | 玫瑰 méigui · hoa hồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汪 | wāng uông | mênh mông (nước); (N) biển nước bao la Hình bàng: 一 một ≠ 氵 nước | 汪洋 wāngyáng · mênh mông (nước); (N) biển nước bao la | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 枉 | wang uổng | đổ oan, vu oan; oan uổng Hình bàng: 一 một ≠ 木 cây, gỗ | 冤枉 yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 主 | zhǔ chủ | người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa | 主人 zhǔrén · chủ nhân | Chữ hình cận 形近字 |
| 玉 | yù ngọc | ngọc | 玉米 yùmǐ · ngô | Chữ hình cận 形近字 |
👀 王 / 玉 / 主: 玉 có chấm ở dưới bên phải (viên ngọc); 主 có chấm ở trên (ngọn lửa đèn); 王 không chấm.
Trong từ 王
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.