日

nhật
  1. rìHSK1danh từ
    ngày
    例: 今天是几月几日? – Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

rì
nhật
ngày
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
目mù
mục
chương trình节目
jiémù · chương trình
Chữ hình cận
形近字
曰yuē
viết
nói rằng, rằng (văn cổ)曰
yuē · nói rằng, rằng (văn cổ)
Chữ hình cận
形近字
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
Trong từ 日

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.