牛
ngưu
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.niúHSK3danh từcon bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh例: 草地上有几头牛在吃草。 – Trên bãi cỏ có mấy con bò đang ăn cỏ.
- 2.niúHSK5tính từgiỏi, đỉnh (khẩu ngữ); ngạo例: 他一个人就做完了这么多事,真牛! – Một mình anh ấy làm xong ngần ấy việc, đỉnh thật!
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
牛
niú
ngưu
con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh
4 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 告 | gào cáo | kiện; tố cáo; báo cho biết | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) | 条件 tiáojiàn · điều kiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 午 | wǔ ngọ | buổi sáng | 上午 shàngwǔ · buổi sáng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 午 / 牛: 牛: nét sổ xuyên lên trên (cái sừng trâu). 午: không xuyên.
Trong từ 牛
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 扭 | niǔ nữu | vặn; xoay; trẹo (chân); uốn éo | HSK6 |