为
vi
3 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.wèiHSK2 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1giới từphồn thể 為vì例: 我为你感到骄傲。 – Tôi tự hào về bạn.
- 2.wéiHSK3 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK1động từphồn thể 為làm, là; trở thành例: 我们选他为班长。 – Chúng tôi bầu cậu ấy làm lớp trưởng.
- 3.wéiHSK3 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK1giới từphồn thể 為bị (为…所…); vì例: 他的名字为大家所熟悉。 – Tên tuổi của anh ấy được mọi người biết đến.
2
chữ dễ nhầm
8
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
为
wéi
vi
vì
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 伪 | wěi nguỵ | làm giả; ngụy tạo | 伪造 wěizào · làm giả; ngụy tạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 办 | bàn biện | làm; lo liệu; giải quyết (việc) | 办法 bànfǎ · biện pháp | Chữ hình cận 形近字 |
👀 办 / 为: 办: hai chấm ở hai bên 力. 为: chấm ở trên và bên trong.
Trong từ 为
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (7)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 微 | wēi vi | nhỏ; vi; hơi; khẽ | HSK7-9 |