本

bổn
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    běnHSK1lượng từ
    cuốn (dùng cho sách)
    例: 这本书很有趣。 – Cuốn sách này rất thú vị.
  2. 2.
    běnHSK6đại từ / phó từ
    này, bản (本人, 本校); vốn dĩ
    例: 本次航班将于十点起飞。 – Chuyến bay này sẽ cất cánh lúc mười giờ.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

běn
bản
cuốn (dùng cho sách)
木 cây, gỗ + 一
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
体tǐ
thể
cơ thể
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
身体
shēntǐ · cơ thể
Đồng thanh bàng
同声旁
笨bèn
bản
ngốc nghếch
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ ⺮ tre
笨拙
bènzhuō · vụng về; lóng ngóng
Đồng thanh bàng
同声旁
木mù
mộc
gỗ木头
mùtou · gỗ
Chữ hình cận
形近字
术shù
thuật
kỹ thuật技术
jìshù · kỹ thuật
Chữ hình cận
形近字
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 本

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

笨bèn
bản
ngốc nghếchHSK4
奔bèn
bôn
đi thẳng tới; hướng về; (khẩu ngữ) sắp tới tuổiHSK7-9