柱
trụ
- zhùHSK6柱子: cột例: 大厅里有四根很粗的柱子。
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
柱
zhù
trụ
木 cây, gỗ + 主
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 住 | zhù trú | sống, cư trú Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người | 记住 jìzhù · nhớ kỹ; ghi nhớ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 主 | zhǔ chủ | người chủ; chủ yếu, chính; (tôn giáo) Chúa Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 丶 nét chấm | 主人 zhǔrén · chủ nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 往 | wǎng vãng | về phía; hướng về Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 彳 bước đi | 交往 jiāowǎng · giao thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 注 | zhù chú | rót, đổ vào; chú thích; tập trung (sự chú ý) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 关注 guānzhù · quan tâm, chú ý; theo dõi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 驻 | zhù trú | đóng (quân); thường trú Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 马 ngựa | 驻扎 zhùzhā · đóng quân; đồn trú | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛀 | zhù chú | răng sâu; sâu răng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 虫 sâu bọ | 蛀牙 zhùyá · răng sâu; sâu răng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拄 | zhǔ trụ | chống (gậy) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 拄 zhǔ · chống (gậy) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 柱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.