雨
vũ
- yǔHSK1 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)danh từmưa例: 雨下得很大,你别走了。 – Mưa to lắm, bạn đừng đi nữa.
1
chữ dễ nhầm
7
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
雨
yǔ
vũ
mưa
8 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 两 | liǎng lưỡng | hai (khi đếm số lượng) | 两边 liǎngbiān · hai bên | Chữ hình cận 形近字 |
👀 雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 雨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 与 | yǔ dữ | và; với, cùng (văn viết) | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (6)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.