子

tử
  1. ziHSK1hậu tố
    hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
    例: 我的杯子在桌子上。 – Cốc của tôi ở trên bàn.
    📝 Ví dụ: 桌子
5
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
好hǎo
hảo
tốt, khỏe你好
nǐhǎo · xin chào; chào bạn
Đồng thanh bàng
同声旁
李li
lý
hành lý行李
xíngli · hành lý
Đồng thanh bàng
同声旁
仔zǎi
tử
cẩn thận仔细
zǐxì · cẩn thận
Đồng thanh bàng
同声旁
籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)籽
zǐ · hạt (của cây, quả)
Đồng thanh bàng
同声旁
了liǎo
liễu
đã (dùng để chỉ sự thay đổi)除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Chữ hình cận
形近字
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 子

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

籽zǐ
tử
hạt (của cây, quả)HSK7-9
字zì
tự
chữHSK1
自zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tựHSK4
紫zǐ
tử
màu tímHSK5
兹zī
tư
nay, này (văn viết, dùng trong công văn)HSK7-9