页
hiệt
- yèHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3lượng từphồn thể 頁trang例: 请翻到下一页。 – Hãy lật sang trang tiếp theo.
4
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
页
yè
hiệt
trang
贝 tiền, của cải + 丆
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 烦 | fán phiền | phiền, bực bội; làm phiền Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 火 lửa | 麻烦 máfan · phiền phức, làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硕 | shuò thạc | thạc sĩ Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 石 đá | 硕士 shuòshì · thạc sĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 见 | jiàn kiến | thấy; gặp | 见面 jiànmiàn · gặp mặt | Chữ hình cận 形近字 |
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 贝 / 见 / 页: 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
Trong từ 页
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.