HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

页

hiệt
  1. yèHSK3 (đề thi 2025)HSK1 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK3lượng từphồn thể 頁
    trang
    例: 请翻到下一页。 – Hãy lật sang trang tiếp theo.
4
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

页
yè
hiệt
trang
贝 tiền, của cải + 丆
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
烦fán
phiền
phiền, bực bội; làm phiền
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 火 lửa
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Đồng thanh bàng
同声旁
硕shuò
thạc
thạc sĩ
Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 石 đá
硕士
shuòshì · thạc sĩ
Đồng thanh bàng
同声旁
见jiàn
kiến
thấy; gặp见面
jiànmiàn · gặp mặt
Chữ hình cận
形近字
贝bèi
bối
bảo bối, đồ quý, người thân yêu宝贝
bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu
Chữ hình cận
形近字
👀 贝 / 见 / 页: 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
Trong từ 页

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (2)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

夜yè
dạ
đêmHSK2
业yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệpHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (2)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

也yě
dã
cũngHSK1
野yě
dã
hoang dã; dại; (tính) ngang ngược, phóng túngHSK6
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác