汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

见

kiến
  1. jiànHSK1động từphồn thể 見
    thấy; gặp
    例: 我好久没见他了。 – Lâu lắm rồi tôi không gặp anh ấy.
3
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

见
jiàn
kiến
thấy; gặp
儿 người + 冂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
舰jiàn
hạm
tàu chiến
Hình bàng: 儿 người ≠ 舟 thuyền
军舰
jūnjiàn · tàu chiến
Đồng thanh bàng
同声旁
页yè
hiệt
trang网页
wǎngyè · trang web
Chữ hình cận
形近字
贝bèi
bối
bảo bối, đồ quý, người thân yêu宝贝
bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu
Chữ hình cận
形近字
👀 贝 / 见 / 页: 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
Trong từ 见

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (7)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

件jiàn
kiện
cái (dùng cho sự việc, quần áo)HSK2
建jiàn
kiến
xây, xây dựng; lậpHSK3
键jiàn
kiện
phím (đàn, bàn phím)HSK5
剑jiàn
kiếm
kiếm; gươmHSK6
箭jiàn
tiễn
mũi tênHSK6
贱jiàn
tiện
rẻ; hèn hạ; thấp hènHSK7-9
溅jiàn
tiễn
bắn tóe; văng tung tóeHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (9)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

间jiān
gian
gian; căn (lượng từ cho phòng)HSK1
减jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừHSK4
肩jiān
kiên
vaiHSK5
剪jiǎn
tiển
cắt (bằng kéo)HSK5
尖jiān
tiêm
nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinhHSK6
捡jiǎn
kiểm
nhặtHSK6
兼jiān
kiêm
kiêm; đồng thời; gấp đôiHSK7-9
煎jiān
chiên
rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc)HSK7-9
拣jiǎn
giản
nhặt; lựa; chọnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác