见
kiến
- jiànHSK1động từphồn thể 見thấy; gặp例: 我好久没见他了。 – Lâu lắm rồi tôi không gặp anh ấy.
3
chữ dễ nhầm
16
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
见
jiàn
kiến
thấy; gặp
儿 người + 冂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 舰 | jiàn hạm | tàu chiến Hình bàng: 儿 người ≠ 舟 thuyền | 军舰 jūnjiàn · tàu chiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 页 | yè hiệt | trang | 网页 wǎngyè · trang web | Chữ hình cận 形近字 |
| 贝 | bèi bối | bảo bối, đồ quý, người thân yêu | 宝贝 bǎobèi · bảo bối, đồ quý, người thân yêu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 贝 / 见 / 页: 贝: hai chấm phía dưới. 见: phía dưới là 儿 có móc cong. 页: = 贝 có thêm nét ngang 丆 trên đầu.
Trong từ 见
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (7)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (9)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 间 | jiān gian | gian; căn (lượng từ cho phòng) | HSK1 |
| 减 | jiǎn giảm | giảm, bớt; trừ | HSK4 |
| 肩 | jiān kiên | vai | HSK5 |
| 剪 | jiǎn tiển | cắt (bằng kéo) | HSK5 |
| 尖 | jiān tiêm | nhọn; (âm thanh) chói tai; (mắt, tai) tinh | HSK6 |
| 捡 | jiǎn kiểm | nhặt | HSK6 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | HSK7-9 |
| 煎 | jiān chiên | rán; chiên (ít dầu); sắc (thuốc) | HSK7-9 |
| 拣 | jiǎn giản | nhặt; lựa; chọn | HSK7-9 |