兔
thố
- tùHSK5 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từthỏ例: 我妹妹属兔,今年十二岁。 – Em gái tôi tuổi Mão, năm nay mười hai tuổi.
3
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
兔
tù
thố
thỏ
免 + 丶
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 逸 | yì dật | an nhàn; nhàn hạ, thoải mái Hình bàng: 免 ≠ 辶 đi, di chuyển | 安逸 ānyì · an nhàn; nhàn hạ, thoải mái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冤 | yuān oan | oan; nỗi oan; thiệt, uổng Hình bàng: 免 ≠ 冖 che phủ | 冤枉 yuānwang · đổ oan, vu oan; oan uổng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 免 | miǎn miễn | miễn; khỏi phải; bãi miễn | 避免 bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa | Chữ hình cận 形近字 |
👀 免 / 兔: 兔 có thêm một chấm: cái đuôi thỏ.
Trong từ 兔
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 吐 | tù thổ | nôn, mửa | HSK5 |
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.