看
khán
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.kànHSK1động từxem例: 我喜欢看电影。 – Tôi thích xem phim.
- 2.kānHSK6động từtrông, coi; canh giữ例: 我出去一下,你帮我看一会儿行李。 – Tôi ra ngoài một lát, bạn trông hành lý giúp tôi nhé.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
看
kàn
khán
xem
目 mắt + 龵
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 着 | zhe trước | đang (dùng để chỉ trạng thái hiện tại) | 接着 jiēzhe · tiếp theo | Chữ hình cận 形近字 |
👀 看 / 着: 看 = 手 (tay) đặt trên 目 (mắt): đưa tay che mắt để nhìn xa. 着: phía trên là 羊 biến thể.
⚖️ Hình bàng 目 dễ lẫn với 日: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 看
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 砍 | kǎn khảm | chặt, chém | HSK7-9 |