我

ngã
  1. wǒHSK1đại từ
    tôi
    例: 我想喝水。 – Tôi muốn uống nước.
7
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

wǒ
ngã
tôi
戈 vũ khí + 手
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
饿è
ngạ
đói
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 饣 ăn uống
饥饿
jī'è · đói; nạn đói
Đồng thanh bàng
同声旁
手shǒu
thủ
tay手机
shǒujī · điện thoại di động
Đồng thanh bàng
同声旁
娥é
nga
Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 女 phụ nữ
嫦娥
Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)
Đồng thanh bàng
同声旁
俄é
nga
tiếng Nga
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 亻 người
俄语
Éyǔ · tiếng Nga
Đồng thanh bàng
同声旁
鹅é
nga
con ngỗng
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 鸟 chim
天鹅
tiān'é · thiên nga
Đồng thanh bàng
同声旁
哦ò
nga
ồ (chợt hiểu ra điều gì)
Hình bàng: 戈 vũ khí ≠ 口 miệng, nói, ăn
哦
ò · ồ (chợt hiểu ra điều gì)
Đồng thanh bàng
同声旁
找zhǎo
tảo
tìm找到
zhǎodào · tìm thấy; tìm được
Chữ hình cận
形近字
👀 找 / 我: 找 = 扌 + 戈: dùng tay đi tìm. 我 bắt đầu bằng nét phẩy, bên trái không phải 扌.
Trong từ 我

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

握wò
ác
nắm, cầmHSK5
窝wō
oa
tổ, ổ; hang ổ; chỗ lõmHSK7-9
卧wò
ngọa
nằm; (động vật) nằm phụcHSK7-9