竟
cánh
- jìngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phó từvậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc例: 没想到这么难的题,他竟答对了。 – Không ngờ câu khó như vậy mà cậu ấy lại trả lời đúng.
3
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
竟
jìng
cánh
vậy mà; lại (ngoài dự đoán); rốt cuộc
音 âm thanh + 儿
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 境 | jìng cảnh | môi trường Hình bàng: 音 âm thanh ≠ 土 đất | 环境 huánjìng · môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 镜 | jìng kính | ống kính; cảnh quay Hình bàng: 音 âm thanh ≠ 钅 kim loại | 镜头 jìngtóu · ống kính; cảnh quay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竞 | jìng cạnh | thi đua, thi; cuộc thi | 竞赛 jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 竟 / 竞: 竟 (究竟, 竟然): giữa có 日. 竞 (竞争, 竞赛): dưới là 兄 – anh em thi đua.
Trong từ 竟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.