己

kỷ
  1. jǐHSK2
    自己: bản thân
    例: 没事,你别担心,我自己能回家。
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jǐ
kỷ
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
记jì
ký
ghi; ghi nhớ记得
jìde · nhớ, nhớ đến
Đồng thanh bàng
同声旁
起qǐ
khởi
dậy; ngồi dậy; đứng dậy起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Đồng thanh bàng
同声旁
改gǎi
cải
sửa; thay đổi改变
gǎibiàn · thay đổi
Đồng thanh bàng
同声旁
纪jì
kỷ
kỷ lục纪录
jìlù · kỷ lục
Đồng thanh bàng
同声旁
配pèi
phối
kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp分配
fēnpèi · phân chia, phân phối; phân công
Đồng thanh bàng
同声旁
忌jì
kỵ
kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét切忌
qièjì · tuyệt đối tránh; kiêng kỵ
Đồng thanh bàng
同声旁
岂qǐ
khởi
lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức岂有此理
qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức
Đồng thanh bàng
同声旁
已yǐ
dĩ
đã, rồi已经
yǐjīng · đã
Chữ hình cận
形近字
巳sì
tỵ
Chữ hình cận
形近字
👀 己 / 已 / 巳: Nét gập cuối: 己 hở hẳn, 已 đóng một nửa, 巳 đóng kín. Nhớ: "Kỷ mở – Dĩ nửa – Tỵ kín".
Trong từ 己

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.