来

lai
  1. láiHSK1động từphồn thể 來
    đến
    例: 明天我来。 – Ngày mai tôi sẽ đến.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
睐lài
lãi
ưu ái; được ưa chuộng青睐
qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng
Đồng thanh bàng
同声旁
束shù
thúc
bó (hoa…)结束
jiéshù · kết thúc
Chữ hình cận
形近字
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 来

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

赖lài
lại
ỷ lại; ăn vạ; đổ thừa; dở, tồiHSK6