HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

旬

tuần
  1. xúnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từ
    tuần (mười ngày); mười năm tuổi
    例: 他每年三月中旬都会去南方出差。 – Năm nào vào trung tuần tháng Ba anh ấy cũng đi công tác miền Nam.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

旬
xún
tuần
tuần (mười ngày); mười năm tuổi
日 mặt trời, thời gian + 勹
6 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
句jù
cú
câu (lượng từ cho lời nói)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn
句子
jùzi · câu
Đồng thanh bàng
同声旁
询xún
tầm
tra cứu, tra hỏi
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói
查询
cháxún · tra cứu, tra hỏi
Đồng thanh bàng
同声旁
甸diàn
điện
nặng trĩu; trĩu nặng
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 田 ruộng
沉甸甸
chéndiàndiàn · nặng trĩu; trĩu nặng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 旬

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

寻xún
tầm
tìm; tìm kiếmHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (3)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

熏xūn
huân
hun, xông (khói); (mùi) xộc vào, làm ámHSK7-9
训xùn
huấn
răn dạy, quở trách; huấn luyệnHSK7-9
驯xùn
tuần
thuần hóa; thuần phục (thú vật)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác