旬
tuần
- xúnHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từtuần (mười ngày); mười năm tuổi例: 他每年三月中旬都会去南方出差。 – Năm nào vào trung tuần tháng Ba anh ấy cũng đi công tác miền Nam.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旬
xún
tuần
tuần (mười ngày); mười năm tuổi
日 mặt trời, thời gian + 勹
6 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 句 | jù cú | câu (lượng từ cho lời nói) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 口 miệng, nói, ăn | 句子 jùzi · câu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 询 | xún tầm | tra cứu, tra hỏi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 讠 lời nói | 查询 cháxún · tra cứu, tra hỏi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 甸 | diàn điện | nặng trĩu; trĩu nặng Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 田 ruộng | 沉甸甸 chéndiàndiàn · nặng trĩu; trĩu nặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旬
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 寻 | xún tầm | tìm; tìm kiếm | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.