束
thúc
- shùHSK3lượng từbó (hoa…)例: 我送了妈妈一束花。 – Tôi tặng mẹ một bó hoa.
3
chữ dễ nhầm
10
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
束
shù
thúc
bó (hoa…)
木 cây, gỗ + 口
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 速 | sù tốc | tốc độ cao, cao tốc Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 高速 gāosù · tốc độ cao, cao tốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辣 | là lạt | cay Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辛 cay | 酸甜苦辣 suān-tián-kǔ-là · chua ngọt đắng cay; (bóng) buồn vui của cuộc đời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 来 | lái lai | đến | 出来 chūlái · đi ra; ra (ngoài) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 束
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (8)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.