贷
đại
- dàiHSK5贷款: vay tiền例: 贷款的利息很高。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贷
dài
đại
贝 tiền, của cải + 代
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 代 | dài đại | thay, thay mặt; thế hệ, đời Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 代表 dàibiǎo · đại diện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 袋 | dài đại | túi, bao; (lượng từ) túi, bao Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 衣 áo quần | 袋子 dàizi · cái túi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Chữ hình cận 形近字 |
👀 贷 / 货: Cùng 贝 (tiền) ở dưới: trên là 代 (thay) = 贷 vay (tiền thay thế); trên là 化 (biến hóa) = 货 hàng hóa.
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 贷
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.