HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK3 › Bài 25/38
HSK3 (HSK 3.0) · Bài 25

⚖️ Câu phức song song: (也)…也… · 一会儿…一会儿… · 一方面…另一方面… · 不一会儿

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (4 điểm)
  • HSK2固定短语 · 其他 · 不一会儿
  • HSK3复句 · 并列复句 · (也)……,也……
  • HSK3复句 · 并列复句 · 一会儿……,一会儿……
  • HSK3复句 · 并列复句 · 一方面……,另一方面……

Bước 1 · Lý thuyết

Câu phức song song nêu hai sự việc, hai mặt đứng ngang nhau. HSK3 có ba khuôn: (也)…也… (cũng… cũng…), 一会儿…一会儿… (lúc thì… lúc thì…), 一方面…另一方面… (một mặt… mặt khác…). Kèm theo đó là cụm 不一会儿 (chẳng mấy chốc, một lát sau).

(也)…,也…

S1 + 也 + V1,S2 + 也 + V2 · S + 也 + V1,也 + V2

也 là phó từ, luôn đứng SAU chủ ngữ, trước động từ. Có thể nói hai người cùng làm (你也去,我也去) hoặc một người làm hai việc (他也会唱歌,也会跳舞).

你也去,我也去,我们一起去吧。
Nǐ yě qù, wǒ yě qù, wǒmen yìqǐ qù ba.
Bạn cũng đi, tôi cũng đi, chúng ta cùng đi nhé.
他也会唱歌,也会跳舞。
Tā yě huì chàng gē, yě huì tiào wǔ.
Anh ấy cũng biết hát, cũng biết nhảy.

一会儿…,一会儿…

S + 一会儿 + A,一会儿 + B

Lúc thì A, lúc thì B – hai trạng thái / hành động thay nhau liên tục. A, B thường trái ngược.

这几天天气一会儿冷,一会儿热。
Zhè jǐ tiān tiānqì yíhuìr lěng, yíhuìr rè.
Mấy hôm nay thời tiết lúc lạnh lúc nóng.
他一会儿看书,一会儿看电视。
Tā yíhuìr kàn shū, yíhuìr kàn diànshì.
Anh ấy lúc thì đọc sách, lúc thì xem TV.

一方面…,另一方面…

一方面 + mặt / lý do 1,另一方面 + mặt / lý do 2

Nêu hai mặt, hai lý do của cùng một việc. Vế sau thường có thêm 也 / 还.

我学汉语,一方面是因为喜欢,另一方面是因为工作需要。
Wǒ xué Hànyǔ, yì fāngmiàn shì yīnwèi xǐhuan, lìng yì fāngmiàn shì yīnwèi gōngzuò xūyào.
Tôi học tiếng Trung, một mặt vì thích, mặt khác vì công việc cần.
这样做,一方面可以省钱,另一方面也可以学到很多东西。
Zhèyàng zuò, yì fāngmiàn kěyǐ shěng qián, lìng yì fāngmiàn yě kěyǐ xuédào hěn duō dōngxi.
Làm vậy một mặt tiết kiệm được tiền, mặt khác cũng học được nhiều thứ.

不一会儿 – chẳng mấy chốc, một lát sau

不一会儿,S + 就 + V + 了

Dùng khi kể chuyện: sau một khoảng rất ngắn thì việc gì đó đã xảy ra. Không dùng sau động từ như 一会儿 (等一会儿 – không nói 等不一会儿).

刚才还下着大雨,不一会儿,雨就停了。
Gāngcái hái xiàzhe dà yǔ, bù yíhuìr, yǔ jiù tíng le.
Vừa nãy còn mưa to, chẳng mấy chốc mưa đã tạnh.
他吃了药,不一会儿就睡着了。
Tā chīle yào, bù yíhuìr jiù shuìzháo le.
Anh ấy uống thuốc, một lát sau đã ngủ thiếp đi.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 也他会唱歌,也他会跳舞。✓ 他也会唱歌,也会跳舞。
也 đứng sau chủ ngữ.
✗ 一方面…,另外方面…✓ 一方面…,另一方面…
Khuôn cố định: 另一方面.
✗ 你等不一会儿,我马上来。✓ 你等一会儿,我马上来。
Sau động từ dùng 一会儿 (một lát); 不一会儿 dùng khi kể chuyện “chẳng mấy chốc”.
💡 Mẹo nhớ: 一会儿…一会儿… ≈ “lúc thì… lúc thì…”; 一方面…另一方面… ≈ “một mặt… mặt khác…” – dịch sát tiếng Việt là đúng.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← Trình tự & bổ sung: 首先…,然后…,最后… · 另外不是…,就是… (không… thì…) · X是X,就是 / 不过… (… thì có…, nhưng…) →