HSK3 (HSK 3.0) · Bài 17
📅 Từ khi, từ… trở đi: 自从 / 从…起 / 由
📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
- HSK3介词 · 引出时间、处所 · 由1
- HSK3介词 · 引出时间、处所 · 自从
- HSK3从……起
Bước 1 · Lý thuyết
Để nói mốc bắt đầu, ngoài 从 còn có 自从 (từ khi – chỉ quá khứ), cấu trúc 从…起 (từ… trở đi – cả quá khứ và tương lai) và giới từ 由 (= 从, sắc thái trang trọng, văn viết).
自从 – từ khi (quá khứ)
自从 + sự việc / thời điểm quá khứ (+ 以后 / 以来),…
自从 chỉ dùng cho mốc trong QUÁ KHỨ, thường đứng đầu câu, vế sau nói tình hình từ đó đến nay.
自从来了中国以后,我每天都说汉语。
Zìcóng láile Zhōngguó yǐhòu, wǒ měi tiān dōu shuō Hànyǔ.
Từ khi đến Trung Quốc, ngày nào tôi cũng nói tiếng Trung.
自从他搬走以后,我就没见过他。
Zìcóng tā bānzǒu yǐhòu, wǒ jiù méi jiànguo tā.
Từ khi anh ấy chuyển đi, tôi không gặp lại anh ấy nữa.
从…起 – từ… trở đi
从 + thời điểm + 起,S + V…
Đánh dấu mốc bắt đầu, dùng được cho cả tương lai và quá khứ: 从明天起, 从今天起, 从那天起. Có thể nói 从…开始 với nghĩa tương tự.
从明天起,我要早睡早起。
Cóng míngtiān qǐ, wǒ yào zǎo shuì zǎo qǐ.
Từ mai trở đi, tôi sẽ ngủ sớm dậy sớm.
从今天起,我不喝咖啡了。
Cóng jīntiān qǐ, wǒ bù hē kāfēi le.
Từ hôm nay trở đi, tôi không uống cà phê nữa.
由 – từ (điểm xuất phát, văn viết)
由 + nơi chốn / thời điểm + V…
由 = 从 nhưng trang trọng hơn, hay gặp trong thông báo, văn bản: 由北京出发, 由这儿往前走.
火车由北京出发,开往上海。
Huǒchē yóu Běijīng chūfā, kāiwǎng Shànghǎi.
Tàu khởi hành từ Bắc Kinh, chạy đến Thượng Hải.
由这儿往前走,就到学校了。
Yóu zhèr wǎng qián zǒu, jiù dào xuéxiào le.
Từ đây đi thẳng về phía trước là đến trường.
⚠️ Lỗi thường gặp
✗ 自从明天起,我要好好学习。✓ 从明天起,我要好好学习。
自从 chỉ dùng cho quá khứ; tương lai dùng 从…起.
✗ 从明天我起早睡。✓ 从明天起,我早睡。
起 đi liền sau mốc thời gian: 从 + thời điểm + 起.
✗ 自从我来中国,我以后每天说汉语。✓ 自从我来中国以后,我每天都说汉语。
以后 đặt ngay sau sự việc mốc, trong vế 自从.
💡 Mẹo nhớ: 自从 ≈ “từ khi (đã…)”, chỉ nhìn về quá khứ. 从…起 ≈ “kể từ… trở đi”, nhìn được cả về tương lai.
Bước 2 · Luyện tập
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp