HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
Ngữ pháp › HSK3 › Bài 27/38
HSK3 (HSK 3.0) · Bài 27

⏳ Bổ ngữ thời lượng: 学了两年 · 来中国三年了 · 分钟 / 天 / 周 / 年

📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (3 điểm)
  • HSK2量词 · 时量词 · 分钟、年、天、周
  • HSK3补语 · 数量补语 · 数量补语4(动词+时量补语):表示动作持续的时间
  • HSK3补语 · 数量补语 · 数量补语5(动词+时量补语):表示动作结束后到某个时间点的间隔时间

Bước 1 · Lý thuyết

Bổ ngữ thời lượng cho biết một hành động kéo dài bao lâu (学了两年), hoặc từ khi một hành động kết thúc đến nay đã bao lâu (来中国三年了). Nó đứng SAU động từ – giống tiếng Việt “học hai năm” – nhưng vị trí của tân ngữ cần chú ý.

Từ chỉ thời lượng

五分钟 · 两个小时 · 三天 · 一周 / 一个星期 · 两个月 · 一年

分钟, 天, 周, 年 đứng thẳng sau số (không có 个); 小时, 星期, 月 cần 个 (两个小时, 一个星期, 三个月). “Hai” dùng 两: 两年, 两天.

我每天坐四十分钟的地铁。
Wǒ měi tiān zuò sìshí fēnzhōng de dìtiě.
Mỗi ngày tôi đi tàu điện ngầm bốn mươi phút.
这个假期我们休息了一周。
Zhège jiàqī wǒmen xiūxile yì zhōu.
Kỳ nghỉ này chúng tôi nghỉ một tuần.

V + 了 + thời lượng (+ tân ngữ): hành động kéo dài bao lâu

V + 了 + thời lượng + (的) + O · V + O + V + 了 + thời lượng · V + 了 + đại từ + thời lượng

Tân ngữ là danh từ: đặt sau thời lượng (学了两年汉语) hoặc lặp động từ (学汉语学了两年). Tân ngữ là đại từ: đặt trước thời lượng (等了你一个小时). Thêm 了 cuối câu khi việc vẫn đang tiếp diễn: 我学了两年了 (đã học hai năm, vẫn đang học).

我学了两年汉语。
Wǒ xuéle liǎng nián Hànyǔ.
Tôi đã học tiếng Trung hai năm.
我学汉语学了两年了。
Wǒ xué Hànyǔ xuéle liǎng nián le.
Tôi học tiếng Trung được hai năm rồi (vẫn đang học).
我等了你一个小时。
Wǒ děngle nǐ yí ge xiǎoshí.
Tôi đã đợi bạn một tiếng đồng hồ.

V + (O) + thời lượng + 了: từ khi xong việc đến nay

S + V (+ O) + thời lượng + 了 (V: 来, 去, 到, 走, 结婚, 毕业…)

Với động từ xảy ra trong chốc lát (来, 走, 结婚, 毕业…), thời lượng chỉ khoảng thời gian TỪ KHI hành động xảy ra đến nay. Tân ngữ đứng trước thời lượng: 来中国三年了.

他来中国三年了。
Tā lái Zhōngguó sān nián le.
Anh ấy đến Trung Quốc được ba năm rồi.
他们结婚十年了。
Tāmen jiéhūn shí nián le.
Họ cưới nhau được mười năm rồi.
他走了一个小时了,现在应该到家了。
Tā zǒule yí ge xiǎoshí le, xiànzài yīnggāi dào jiā le.
Anh ấy đi được một tiếng rồi, giờ chắc về đến nhà rồi.

Phủ định: thời lượng + 没 + V + 了

S + thời lượng + 没 + V (+ O) + 了

Nói “đã bao lâu không làm gì” thì thời lượng đứng TRƯỚC 没.

我三天没见到他了。
Wǒ sān tiān méi jiàndào tā le.
Ba ngày rồi tôi không gặp anh ấy.

⚠️ Lỗi thường gặp

✗ 我两年学了汉语。✓ 我学了两年汉语。
Thời lượng đứng sau động từ.
✗ 我等了一个小时你。✓ 我等了你一个小时。
Tân ngữ là đại từ đứng trước thời lượng.
✗ 我没见他三天了。✓ 我三天没见他了。
Phủ định: thời lượng + 没 + V + 了.
💡 Mẹo nhớ: Thứ tự giống tiếng Việt “học hai năm”, “đợi bạn một tiếng”. Chỉ khác ở phủ định: tiếng Trung nói “ba ngày không gặp” (三天没见), không nói “không gặp ba ngày”.

Bước 2 · Luyện tập

Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp

← 不是…,就是… (không… thì…) · X是X,就是 / 不过… (… thì có…, nhưng…)Bổ ngữ kết quả 到 / 住 / 走 →