HSK3 (HSK 3.0) · Bài 33
🧩 Cụm từ làm thành phần câu: 学汉语很有意思 · 我希望你… · 妈妈做的菜 · 我们大家
📋 Theo danh sách ngữ pháp chính thức HSK 3.0 (4 điểm)
- HSK3结构类型 · 其他结构类型 · 其他结构类型2:(1)介宾短语(2)方位短语(3)兼语短语(4)同位短语
- HSK3主语 · 动词或动词性短语、形容词或形容词性短语作主语
- HSK3宾语 · 动词或动词性短语、形容词或形容词性短语和主谓短语作宾语
- HSK3定语 · 动词或动词性短语、主谓短语作定语
Bước 1 · Lý thuyết
Ở HSK3, chủ ngữ, tân ngữ, định ngữ không chỉ là một danh từ mà có thể là cả một cụm động từ, cụm tính từ hay cụm chủ – vị. Đồng thời cần biết thêm bốn kiểu cụm từ: giới – tân (在学校), phương vị (桌子上), kiêm ngữ (请他来) và đồng vị (我们大家, 首都北京).
Cụm động từ / tính từ làm chủ ngữ
[V + O] / [Adj] + vị ngữ (很好 / 不好 / 很重要 / 很有意思…)
Cả một hành động có thể làm chủ ngữ, không cần thêm 的: 学习汉语很有意思, 抽烟对身体不好, 健康最重要.
学习汉语很有意思。
Xuéxí Hànyǔ hěn yǒu yìsi.
Học tiếng Trung rất thú vị.
抽烟对身体不好。
Chōuyān duì shēntǐ bù hǎo.
Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
Cụm động từ / tính từ / chủ – vị làm tân ngữ
喜欢 / 觉得 / 希望 / 知道 / 开始 / 决定 + [cụm]
Sau các động từ chỉ suy nghĩ, mong muốn, bắt đầu…, tân ngữ thường là cả một cụm: 我喜欢游泳, 我觉得很累, 我希望你快点儿好起来, 我知道他来了.
我觉得很累。
Wǒ juéde hěn lèi.
Tôi thấy rất mệt.
我希望你快点儿好起来。
Wǒ xīwàng nǐ kuài diǎnr hǎo qǐlai.
Tôi mong bạn mau khỏe lại.
Cụm động từ / chủ – vị làm định ngữ (+ 的)
[V (+ O)] / [S + V] + 的 + N
Phần bổ nghĩa là hành động thì BẮT BUỘC có 的 trước danh từ: 我买的书, 妈妈做的菜, 学习的地方, 吃的东西.
这是我昨天买的书。
Zhè shì wǒ zuótiān mǎi de shū.
Đây là cuốn sách tôi mua hôm qua.
妈妈做的菜特别好吃。
Māma zuò de cài tèbié hǎochī.
Món mẹ nấu đặc biệt ngon.
Cụm giới – tân, phương vị, kiêm ngữ, đồng vị
介宾: 在学校 · 从北京 · 对我 方位: 桌子上 · 上课以前 兼语: 请他来 · 让我去 同位: 我们大家 · 首都北京 · 我朋友小王
Cụm giới – tân và phương vị thường làm trạng ngữ, đứng trước động từ (我在学校学习). Cụm đồng vị gồm hai phần cùng chỉ một đối tượng, phần sau giải thích phần trước.
我在学校学习汉语。
Wǒ zài xuéxiào xuéxí Hànyǔ.
Tôi học tiếng Trung ở trường.
我们大家都很喜欢他。
Wǒmen dàjiā dōu hěn xǐhuan tā.
Tất cả chúng tôi đều rất quý anh ấy.
这是我朋友小王。
Zhè shì wǒ péngyou Xiǎo Wáng.
Đây là bạn tôi, Tiểu Vương.
⚠️ Lỗi thường gặp
✗ 这是我昨天买书。✓ 这是我昨天买的书。
Cụm động từ làm định ngữ phải có 的.
✗ 妈妈做得菜很好吃。✓ 妈妈做的菜很好吃。
Trước danh từ dùng 的, không dùng 得.
✗ 我学习汉语在学校。✓ 我在学校学习汉语。
Cụm giới – tân 在学校 đứng trước động từ.
💡 Mẹo nhớ: Tiếng Việt: “sách tôi mua” – tiếng Trung đảo thành “tôi mua 的 sách” (我买的书). Thấy hành động đứng trước danh từ → nhớ chèn 的.
Bước 2 · Luyện tập
Phím tắt: 1–4 để chọn, Enter để sang câu tiếp